Selec-MF216
Selec-MF216: Đồng hồ tủ điện đo tần số, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA12AC
Selec-MA12AC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-EM306-A
Selec-EM306-A: Đồng hồ đo năng lượng (Kwh), hiển thị 6 số dạng LED 7 đoạn, có password bảo vệ
Selec-MA202
Selec-MA202: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA2301
Selec-MA2301: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị dạng LCD với công tắc chuyển mạch.
Selec-CBCT120
Selec-CBCT120: CBCT dùng cho Relay bảo vệ dòng rò 900ELR
Selec-MFM383AC
Selec MFM383AC : Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr, và đo tổng kWh (cho cả 1 pha và 3 pha). Có truyền thông MODBUS
Selec-MF316
Selec-MF316: Đồng hồ tủ điện đo tần số, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA302AC
Selec-MA302AC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-EM368-C
Selec-EM368-C: Đồng hồ đo Pf, kWh, kVArh, kVAh, tổng kW & kVAr, hiển thị 8 số, dạng LCD có truyền thông RS485
Selec-MA302
Selec-MA302: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-CBCT70
Selec-CBCT70: CBCT dùng cho Relay bảo vệ dòng rò 900ELR
NT16H13F2
Schneider NT16H13F2 : Máy cắt không khí 3P, 1600A, Icu 42kA, kiểu cố định (Fixed)
LRD4367 : Role nhiệt Schneider 95-120A
LRD4367 : Role nhiệt Schneider 95-120A, dùng với contactor LC1D115, LC1D150
LC1D25 : Contactor Schneider 25A @440V AC-3
LC1D25 : Contactor Schneider (khởi động từ) 25A @440V AC-3
LRD32 : Role nhiệt Schneider 23-32A
LRD32 : Role nhiệt Schneider 23-32A, dùng với contactor LC1D25, LC1D32
NT16H13D2 : 3P 1600A, 42kA, Drawout
Schneider NT16H13D2 : Máy cắt không khí 3P, 1600A, Icu 42kA, kiểu kéo ra (Drawout)
Acti9 iID RCCB, 2P, 240V, 30mA
Cầu dao chống dòng rò (RCCB). Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 1008
Tụ bù Schneider 40Kvar BLRCH400A480B44
Tụ bù Varplus can BLRCH400A480B44 40kvar 440V tải nặng (Heavy Duty)